già

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: già (Tính từ)

Chỉ người hoặc vật có tuổi tác lớn, không còn trẻ nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy đã rất già, nhưng vẫn khỏe lắm."
  • 2."Bà tôi năm nay đã ngoài 70 tuổi, bà rất quý những kỷ niệm thời trẻ."
  • 3."Những bức tranh cổ xưa trông rất già và có giá trị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: già (Danh từ)

Người đã lớn tuổi, thường là chỉ ông bà hoặc người cao niên.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thường thăm ông bà già vào cuối tuần."
  • 2."Nhiều người già sống một mình trong thành phố."
  • 3."Xã hội cần có nhiều chương trình hỗ trợ cho người già."

Lưu ý khi sử dụng "già"

Lưu ý về tính từ

"già" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"già" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "già" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "già"

già là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ người hoặc vật có tuổi tác lớn, không còn trẻ nữa. Ví dụ: "Ông ấy đã rất già, nhưng vẫn khỏe lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này