già cả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: già cả (Tính từ)

Từ dùng để chỉ người đã lớn tuổi, cao tuổi (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Cha mẹ đều già cả."
  • 2."Người già cả thường cần được chăm sóc nhiều hơn."
  • 3."Ông bà trong gia đình tôi đều già cả."

Lưu ý khi sử dụng "già cả"

Lưu ý về tính từ

"già cả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "già cả"

già cả là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ người đã lớn tuổi, cao tuổi (nói chung). Ví dụ: "Cha mẹ đều già cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này