giường thờ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giường thờ (Danh từ)

Bàn thờ tổ tiên, thường được thiết kế cao và rộng, dùng để dâng lễ và thờ cúng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi gia đình ở quê đều có một giường thờ để tưởng nhớ ông bà tổ tiên."
  • 2."Giường thờ trong nhà được bài trí rất trang nghiêm và ấm cúng."

Lưu ý khi sử dụng "giường thờ"

Lưu ý về danh từ

"giường thờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giường thờ"

giường thờ là danh từ trong tiếng Việt. Bàn thờ tổ tiên, thường được thiết kế cao và rộng, dùng để dâng lễ và thờ cúng. Ví dụ: "Mỗi gia đình ở quê đều có một giường thờ để tưởng nhớ ông bà tổ tiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này