ghế

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghế (Danh từ)

Từ dùng để chỉ một địa vị hoặc chức vụ cụ thể trong một tổ chức hay hệ thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Được cất nhắc vào ghế chủ tịch."
  • 2."Ông ấy đang giữ ghế giám đốc điều hành."
2
Động từ

Nghĩa 2: ghế (Động từ)

Có nghĩa tương tự như từ 'độn', thường sử dụng trong một số ngữ cảnh cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Độn thực phẩm để tăng trọng lượng."
  • 2."Cơm ghế khoai thường không được ưa chuộng."

Lưu ý khi sử dụng "ghế"

Lưu ý về động từ

"ghế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ghế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ghế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghế"

ghế là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ một địa vị hoặc chức vụ cụ thể trong một tổ chức hay hệ thống. Ví dụ: "Được cất nhắc vào ghế chủ tịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này