ghế băng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghế băng (Danh từ)

Ghế băng là một loại ghế dài, thường có cấu trúc chắc chắn, dùng để ngồi từ hai người trở lên. Ghế băng thường xuất hiện trong công viên, trường học hoặc trong các quán cà phê.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên ngồi trên ghế băng trong công viên để tận hưởng không khí trong lành."
  • 2."Trong lớp học, có một ghế băng lớn đủ cho tất cả học sinh ngồi cùng nhau."
  • 3."Hôm nay, tôi đã gặp một bạn cũ khi ngồi trên ghế băng tại quán cà phê."

Lưu ý khi sử dụng "ghế băng"

Lưu ý về danh từ

"ghế băng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ghế băng"

ghế băng là danh từ trong tiếng Việt. Ghế băng là một loại ghế dài, thường có cấu trúc chắc chắn, dùng để ngồi từ hai người trở lên. Ghế băng thường xuất hiện trong công viên, trường học hoặc trong các quán cà phê. Ví dụ: "Chúng ta nên ngồi trên ghế băng trong công viên để tận hưởng không khí trong lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này