gen

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gen (Danh từ)

Đoạn phân tử ADN chứa thông tin quy định cấu trúc của một loại protein, thường được đề cập trong lĩnh vực di truyền học.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy thừa hưởng gen của cha."
  • 2."Gen là yếu tố quyết định tính trạng di truyền trong cơ thể."
  • 3."Nghiên cứu về gen giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các bệnh di truyền."

Lưu ý khi sử dụng "gen"

Lưu ý về danh từ

"gen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gen"

gen là danh từ trong tiếng Việt. Đoạn phân tử ADN chứa thông tin quy định cấu trúc của một loại protein, thường được đề cập trong lĩnh vực di truyền học. Ví dụ: "Cậu ấy thừa hưởng gen của cha."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này