ghe

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghe (Danh từ)

(Phương ngữ) Là loại thuyền gỗ thường được trang bị mui, dùng để di chuyển trên các tuyến đường thủy.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc ghe chở hàng chạy ngang qua sông."
  • 2."Mọi người thường thuê ghe để đi câu cá vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "ghe"

Lưu ý về danh từ

"ghe" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ghe"

ghe là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Là loại thuyền gỗ thường được trang bị mui, dùng để di chuyển trên các tuyến đường thủy. Ví dụ: "Chiếc ghe chở hàng chạy ngang qua sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này