gdp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gdp (Danh từ)

Tổng sản phẩm quốc nội, là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm ngoái, GDP của Việt Nam đã tăng trưởng mạnh mẽ nhờ vào sự phục hồi của nền kinh tế."
  • 2."Chính phủ đặt mục tiêu đạt GDP 6% trong năm nay."
  • 3."Sự gia tăng GDP cho thấy mức sống của người dân đang cải thiện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gdp (Danh từ)

Một chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Những quốc gia có GDP cao thường có cơ sở hạ tầng tốt hơn."
  • 2."Các nhà đầu tư thường xem xét GDP trước khi quyết định đầu tư vào một quốc gia."
  • 3."Giáo dục và y tế cũng ảnh hưởng đến GDP của một quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "gdp"

Lưu ý về danh từ

"gdp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gdp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gdp"

gdp là danh từ trong tiếng Việt. Tổng sản phẩm quốc nội, là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Năm ngoái, GDP của Việt Nam đã tăng trưởng mạnh mẽ nhờ vào sự phục hồi của nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này