gậy tày

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gậy tày (Danh từ)

Một loại gậy dài, thường được sử dụng trong các hoạt động thể thao hoặc làm vũ khí trong tự vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đi leo núi, tôi luôn mang theo một cái gậy tày để hỗ trợ."
  • 2."Anh ấy đã dùng gậy tày để dẹp đường khi đi trong rừng."
  • 3."Những người chơi bóng chày thường sử dụng gậy tày để đánh bóng."
2
Động từ

Nghĩa 2: gậy tày (Động từ)

Hành động dùng gậy tày để đánh hoặc tấn công.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta gậy tày vào bóng để ghi điểm trong trận đấu."
  • 2."Khi thấy có kẻ lạ, cô ấy đã gậy tày để tự vệ."
  • 3."Trẻ con thường gậy tày khi chơi đùa trong công viên."

Lưu ý khi sử dụng "gậy tày"

Lưu ý về động từ

"gậy tày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gậy tày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gậy tày" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gậy tày"

gậy tày là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại gậy dài, thường được sử dụng trong các hoạt động thể thao hoặc làm vũ khí trong tự vệ. Ví dụ: "Khi đi leo núi, tôi luôn mang theo một cái gậy tày để hỗ trợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này