gật gưỡng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gật gưỡng (Động từ)

Hành động gật đầu liên tục hoặc lắc lư một cách vô thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngủ gật gưỡng trên xe."
  • 2."Cô ấy gật gưỡng khi nghe chuyện buồn."
  • 3."Tôi thấy cậu ấy gật gưỡng trong buổi họp."

Lưu ý khi sử dụng "gật gưỡng"

Lưu ý về động từ

"gật gưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gật gưỡng"

gật gưỡng là động từ trong tiếng Việt. Hành động gật đầu liên tục hoặc lắc lư một cách vô thức. Ví dụ: "Ngủ gật gưỡng trên xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này