gắm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gắm (Động từ)

Chọn lựa hoặc dành một điều gì đó cho một mục đích cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi gắm niềm tin vào khả năng của bạn."
  • 2."Chúng ta cần gắm sức lực cho công việc quan trọng này."
  • 3."Cô ấy gắm nhiều hy vọng vào dự án lần này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gắm (Danh từ)

Sự lựa chọn or sự tập trung vào một thứ gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Gắm của họ vào việc học thật chăm chỉ."
  • 2."Mục tiêu gắm của tôi là trở thành bác sĩ."
  • 3."Gắm trong cuộc sống cá nhân rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "gắm"

Lưu ý về động từ

"gắm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gắm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gắm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gắm"

gắm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chọn lựa hoặc dành một điều gì đó cho một mục đích cụ thể. Ví dụ: "Tôi gắm niềm tin vào khả năng của bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này