gạo tẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gạo tẻ (Danh từ)

Gạo có hạt nhỏ và dài, ít nhựa, thường được dùng để nấu cơm ăn hàng ngày.

Ví dụ (2)
  • 1."Mẹ thích nấu cơm từ gạo tẻ cho bữa ăn hàng ngày."
  • 2."Gạo tẻ là loại gạo phổ biến trong các gia đình Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "gạo tẻ"

Lưu ý về danh từ

"gạo tẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gạo tẻ"

gạo tẻ là danh từ trong tiếng Việt. Gạo có hạt nhỏ và dài, ít nhựa, thường được dùng để nấu cơm ăn hàng ngày. Ví dụ: "Mẹ thích nấu cơm từ gạo tẻ cho bữa ăn hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này