gạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gạt (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động gán nợ cho ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Gạt nợ cho bạn thân."
  • 2."Chị đã gạt nợ cho tôi hôm qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: gạt (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động lừa dối, đánh lừa ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị nó gạt mà không biết."
  • 2."Cô ấy đã bị gạt bởi lời hứa hẹn."

Lưu ý khi sử dụng "gạt"

Lưu ý về động từ

"gạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "gạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gạt"

gạt là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động gán nợ cho ai đó. Ví dụ: "Gạt nợ cho bạn thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này