gắng sức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gắng sức (Động từ)

Dùng nhiều sức lực hơn bình thường để thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Gắng sức đạp xe lên dốc."
  • 2."Gắng sức học cho thành tài."
  • 3."Cô ấy gắng sức chạy để kịp giờ học."
  • 4."Chúng tôi gắng sức làm việc để hoàn thành dự án đúng hạn."

Lưu ý khi sử dụng "gắng sức"

Lưu ý về động từ

"gắng sức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gắng sức"

gắng sức là động từ trong tiếng Việt. Dùng nhiều sức lực hơn bình thường để thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Gắng sức đạp xe lên dốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này