gắng
Định nghĩa
Nghĩa 1: gắng (Động từ)
Cố gắng nỗ lực hơn bình thường để hoàn thành một công việc.
- 1."Gắng hết sức để làm cho xong."
- 2."Gắng học để có được thành tích tốt."
- 3."Cô ấy gắng tập luyện mỗi ngày để chuẩn bị cho cuộc thi."
Lưu ý khi sử dụng "gắng"
Lưu ý về động từ
"gắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "gắng"
gắng là động từ trong tiếng Việt. Cố gắng nỗ lực hơn bình thường để hoàn thành một công việc. Ví dụ: "Gắng hết sức để làm cho xong."
Từ liên quan
gắn
Từ chỉ việc tạo ra mối quan hệ chặt chẽ hoặc làm cho hai hay nhiều đối tượng trở nên không thể tách rời.
gắn bó
Có sự kết nối chặt chẽ, thân thiết với ai đó hoặc điều gì đó.
gắn kết
Gắn chặt với nhau, không thể tách rời.
gắng công
Nỗ lực bỏ ra nhiều công sức hơn bình thường để thực hiện một việc gì đó.
gắng gượng
Cố gắng làm điều gì đó một cách khó khăn, khi sức lực đã yếu hoặc không còn khả năng.
gắng sức
Dùng nhiều sức lực hơn bình thường để thực hiện một công việc nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.