gắng gượng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gắng gượng (Động từ)

Cố gắng làm điều gì đó một cách khó khăn, khi sức lực đã yếu hoặc không còn khả năng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mệt nhưng vẫn gắng gượng ngồi dậy."
  • 2."Gắng gượng ăn uống để phục hồi sức khỏe."
  • 3."Dù đau ốm, cô ấy vẫn gắng gượng hoàn thành công việc."

Lưu ý khi sử dụng "gắng gượng"

Lưu ý về động từ

"gắng gượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gắng gượng"

gắng gượng là động từ trong tiếng Việt. Cố gắng làm điều gì đó một cách khó khăn, khi sức lực đã yếu hoặc không còn khả năng. Ví dụ: "Mệt nhưng vẫn gắng gượng ngồi dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này