gắn bó

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gắn bó (Động từ)

Có sự kết nối chặt chẽ, thân thiết với ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta đã gắn bó với nhau qua nhiều năm."
  • 2."Tình bạn giữa họ rất gắn bó, luôn hỗ trợ nhau trong cuộc sống."
  • 3."Gia đình tôi luôn gắn bó dù ở xa nhau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gắn bó (Tính từ)

Được xem như là một phần không thể tách rời, rất gần gũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ có mối quan hệ gắn bó và hiểu nhau rất rõ."
  • 2."Mỗi thành viên trong đội đều gắn bó với nhau trong mọi hoạt động."
  • 3."Cô ấy có gắn bó với nơi này từ khi còn nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "gắn bó"

Lưu ý về động từ

"gắn bó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gắn bó" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gắn bó" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gắn bó"

gắn bó là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Có sự kết nối chặt chẽ, thân thiết với ai đó hoặc điều gì đó. Ví dụ: "Chúng ta đã gắn bó với nhau qua nhiều năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này