gần

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gần (Tính từ)

Có mối quan hệ thường xuyên, tiếp xúc gần gũi với nhau trong sinh hoạt hoặc công tác.

Ví dụ (2)
  • 1."Có dịp sống gần với bà con nông dân."
  • 2."Tôi rất gần gũi với bạn bè thời thơ ấu."
2
Động từ

Nghĩa 2: gần (Động từ)

(Khẩu ngữ) có mối quan hệ tốt đẹp, thường hiểu rõ tâm tư, tình cảm và biết lắng nghe nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tác phong gần quần chúng."
  • 2."Một người hiền lành, rất dễ gần."
  • 3."Cô ấy rất gần gũi, ai cũng yêu mến."

Lưu ý khi sử dụng "gần"

Lưu ý về động từ

"gần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gần"

gần là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ thường xuyên, tiếp xúc gần gũi với nhau trong sinh hoạt hoặc công tác. Ví dụ: "Có dịp sống gần với bà con nông dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này