gầm rít

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gầm rít (Động từ)

Hành động phát ra âm thanh lớn và liên tục, tạo cảm giác sợ hãi hoặc căng thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy bay gầm rít trên đầu."
  • 2."Tiếng gió gầm rít trên không trung."
  • 3."Con sư tử gầm rít giữa đêm tối."

Lưu ý khi sử dụng "gầm rít"

Lưu ý về động từ

"gầm rít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gầm rít"

gầm rít là động từ trong tiếng Việt. Hành động phát ra âm thanh lớn và liên tục, tạo cảm giác sợ hãi hoặc căng thẳng. Ví dụ: "Máy bay gầm rít trên đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này