gại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gại (Động từ)

Hành động đưa đi đưa lại vật nhọn hoặc có cạnh sắc để chạm sướt trên bề mặt của vật khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Gại dao lên trôn bát."
  • 2."Gại đầu bút chì xuống nền xi măng."
  • 3."Trẻ con thích gại que nhỏ vào tường để tạo những vết sướt."
  • 4."Cẩn thận khi gại lưỡi dao vào mặt bàn, có thể gây trầy xước."

Lưu ý khi sử dụng "gại"

Lưu ý về động từ

"gại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gại"

gại là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa đi đưa lại vật nhọn hoặc có cạnh sắc để chạm sướt trên bề mặt của vật khác. Ví dụ: "Gại dao lên trôn bát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này