ga men

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ga men (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ một loại cà mèn, thường dùng để đựng cơm hoặc thức ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay tôi mang theo ga men để đựng cơm đi làm."
  • 2."Trưa nay, tôi thấy mọi người dùng ga men để ăn bánh mì."

Lưu ý khi sử dụng "ga men"

Lưu ý về danh từ

"ga men" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ga men"

ga men là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ một loại cà mèn, thường dùng để đựng cơm hoặc thức ăn. Ví dụ: "Hôm nay tôi mang theo ga men để đựng cơm đi làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này