gạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gạc (Danh từ)

Sừng già phân nhánh của hươu, nai, thường được sử dụng để làm đồ trang trí hoặc vật dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Gạc hươu được dùng làm đồ trang trí trong nhà."
  • 2."Mỗi năm hươu nai đều thay gạc mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gạc (Danh từ)

Miếng vải thưa, nhẹ, vô trùng, dùng để đặt lên vết thương, dưới bông và băng để giữ sạch vết thương.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ đã đặt gạc lên vết thương để bảo vệ."
  • 2."Trước khi băng bó, hãy đảm bảo rằng gạc đã được vô trùng."

Lưu ý khi sử dụng "gạc"

Lưu ý về danh từ

"gạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gạc"

gạc là danh từ trong tiếng Việt. Sừng già phân nhánh của hươu, nai, thường được sử dụng để làm đồ trang trí hoặc vật dụng. Ví dụ: "Gạc hươu được dùng làm đồ trang trí trong nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này