foot

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: foot (Danh từ)

Đơn vị đo độ dài được sử dụng tại Anh và Mỹ, tương đương với 12 inch, tức khoảng 0,3048 mét.

Ví dụ (2)
  • 1."Cao 6 feet thì tương đương với khoảng 1,83 mét."
  • 2."Chiều dài phòng khách là 15 feet."

Lưu ý khi sử dụng "foot"

Lưu ý về danh từ

"foot" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "foot"

foot là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo độ dài được sử dụng tại Anh và Mỹ, tương đương với 12 inch, tức khoảng 0,3048 mét. Ví dụ: "Cao 6 feet thì tương đương với khoảng 1,83 mét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này