fob

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: fob (Danh từ)

Một người có thói quen hoặc phong cách sống kết nối với một nền văn hóa khác, thường là do sống hoặc lớn lên ở nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một fob, nói tiếng Anh rất giỏi nhưng khi về nhà lại sử dụng tiếng Việt suốt."
  • 2."Mặc dù tôi ở Việt Nam, nhưng tôi lại cảm thấy như một fob vì tôi luôn thích tìm hiểu về văn hóa phương Tây."
  • 3."Anh ấy có phong cách ăn mặc giống như dân tộc khác, mọi người thường gọi anh ấy là fob."
2
Tính từ

Nghĩa 2: fob (Tính từ)

Chỉ về một cách sống hay phong cách, thể hiện sự khác biệt văn hóa hoặc thói quen từ một nền văn hóa khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách ăn mặc của cô ấy rất fob, trông như vừa mới từ nước ngoài về."
  • 2."Những món ăn mà anh ấy nấu có nhiều hương vị fob, rất khác biệt với ẩm thực truyền thống."
  • 3."Phong cách giao tiếp của họ được coi là fob, vì họ thường sử dụng nhiều từ lóng bằng tiếng Anh."

Lưu ý khi sử dụng "fob"

Lưu ý về tính từ

"fob" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"fob" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "fob" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "fob"

fob là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một người có thói quen hoặc phong cách sống kết nối với một nền văn hóa khác, thường là do sống hoặc lớn lên ở nơi khác. Ví dụ: "Cô ấy là một fob, nói tiếng Anh rất giỏi nhưng khi về nhà lại sử dụng tiếng Việt suốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này