fluor

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: fluor (Danh từ)

Khí độc màu lục nhạt, có nhiều hợp chất hữu cơ dùng làm chất dẻo, chất làm lạnh và chất chữa cháy.

Ví dụ (2)
  • 1."Fluor được sử dụng trong công nghiệp sản xuất nhựa."
  • 2."Nhiều hợp chất fluor được ứng dụng trong các hệ thống làm lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "fluor"

Lưu ý về danh từ

"fluor" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "fluor"

fluor là danh từ trong tiếng Việt. Khí độc màu lục nhạt, có nhiều hợp chất hữu cơ dùng làm chất dẻo, chất làm lạnh và chất chữa cháy. Ví dụ: "Fluor được sử dụng trong công nghiệp sản xuất nhựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này