flo
Định nghĩa
Nghĩa 1: flo (Danh từ)
Một loại vải mềm và nhẹ, thường dùng để may trang phục.
- 1."Cô ấy mặc một chiếc đầm làm từ flo rất thoải mái."
- 2."Tôi thích những chiếc áo thun bằng vải flo vì nó rất nhẹ nhàng."
- 3."Những chiếc khăn làm từ flo rất dễ gấp và mang theo bên người."
Nghĩa 2: flo (Động từ)
Di chuyển một cách nhẹ nhàng, thường là trong không khí hoặc trên mặt nước.
- 1."Bọn trẻ đã flo nhẹ nhàng trên mặt hồ vào buổi chiều."
- 2."Chim hải âu flo trên bầu trời xanh thật đẹp."
- 3."Tôi thích nhìn những chiếc lá flo trong gió vào mùa thu."
Lưu ý khi sử dụng "flo"
Lưu ý về động từ
"flo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"flo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "flo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "flo"
flo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại vải mềm và nhẹ, thường dùng để may trang phục. Ví dụ: "Cô ấy mặc một chiếc đầm làm từ flo rất thoải mái."
Từ liên quan
fi-dê
Một loại thông tin, dữ liệu được mã hóa nhằm phục vụ cho việc truyền tải hay nhập dữ liệu qua các thiết bị điện tử.
fibrociment
Vật liệu xây dựng được tạo ra từ xi măng, trong đó cát được thay thế bằng sợi và bột amiăng, thường được sử dụng để lợp mái nhà.
file
Tập hợp tài liệu hoặc thông tin được lưu trữ dưới dạng số hoặc giấy.
flo-rua
Một loài động vật dưới nước thuộc họ rùa, thường sống ở các vùng nước ngọt hoặc nước mặn.
fluor
Khí độc màu lục nhạt, có nhiều hợp chất hữu cơ dùng làm chất dẻo, chất làm lạnh và chất chữa cháy.
fluorure
Hợp chất được tạo thành từ fluor và một nguyên tố khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.