file

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: file (Danh từ)

Tập hợp tài liệu hoặc thông tin được lưu trữ dưới dạng số hoặc giấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã gửi file báo cáo cho sếp qua email."
  • 2."Bạn có thể tải file hình ảnh này về máy không?"
  • 3."Mọi người nên lưu lại file quan trọng để tránh mất mát dữ liệu."
2
Động từ

Nghĩa 2: file (Động từ)

Hành động lưu trữ hoặc sắp xếp tài liệu vào một thư mục nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần file tài liệu của mình theo thứ tự đúng trước khi họp."
  • 2."Bạn có thể giúp tôi file các báo cáo này lại không?"
  • 3."Chúng ta nên file tất cả các giấy tờ quan trọng vào một chỗ."

Lưu ý khi sử dụng "file"

Lưu ý về động từ

"file" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"file" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "file" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "file"

file là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tập hợp tài liệu hoặc thông tin được lưu trữ dưới dạng số hoặc giấy. Ví dụ: "Tôi đã gửi file báo cáo cho sếp qua email."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này