fi-dê

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: fi-dê (Danh từ)

Một loại thông tin, dữ liệu được mã hóa nhằm phục vụ cho việc truyền tải hay nhập dữ liệu qua các thiết bị điện tử.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần một fi-dê để lưu trữ tất cả các tài liệu quan trọng."
  • 2."Trong máy tính của tôi có rất nhiều fi-dê quản lý dự án."
  • 3."Cô ấy đã gửi cho tôi một fi-dê về các quy định mới của công ty."

Lưu ý khi sử dụng "fi-dê"

Lưu ý về danh từ

"fi-dê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "fi-dê"

fi-dê là danh từ trong tiếng Việt. Một loại thông tin, dữ liệu được mã hóa nhằm phục vụ cho việc truyền tải hay nhập dữ liệu qua các thiết bị điện tử. Ví dụ: "Tôi cần một fi-dê để lưu trữ tất cả các tài liệu quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này