fát xít

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: fát xít (Danh từ)

Một thuật ngữ thường dùng để chỉ những người có tư tưởng cực đoan hoặc những quan điểm chính trị nhóm lợi ích, thường là phản đối hoặc chỉ trích các giá trị dân chủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Có nhiều người cho rằng tư tưởng fát xít đang gia tăng trong xã hội hiện nay."
  • 2."Trường hợp này cho thấy fát xít có thể tác động tiêu cực đến sự phát triển của đất nước."
  • 3."Chúng ta cần phải đấu tranh chống lại những quan điểm fát xít để bảo vệ quyền lợi của mọi người."
2
Động từ

Nghĩa 2: fát xít (Động từ)

Hành động hoặc quá trình phát triển Ideology, chính trị theo hướng cực đoan hoặc mang tính phân biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta không nên fát xít hóa cộng đồng vì điều đó sẽ chỉ làm cho mọi người xa cách nhau hơn."
  • 2."Các tổ chức nên tránh việc fát xít hóa trí thức để tạo ra một môi trường đa dạng và phong phú."
  • 3."Nếu tiếp tục fát xít hóa, tình hình sẽ càng trở nên nguy hiểm hơn cho xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "fát xít"

Lưu ý về động từ

"fát xít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"fát xít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "fát xít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "fát xít"

fát xít là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ thường dùng để chỉ những người có tư tưởng cực đoan hoặc những quan điểm chính trị nhóm lợi ích, thường là phản đối hoặc chỉ trích các giá trị dân chủ. Ví dụ: "Có nhiều người cho rằng tư tưởng fát xít đang gia tăng trong xã hội hiện nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này