ftp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ftp (Danh từ)

Giao thức truyền tải tệp tin qua mạng Internet, cho phép người dùng tải lên và tải xuống các tệp tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sử dụng ftp để chia sẻ tài liệu lớn với đồng nghiệp."
  • 2."Bạn có thể dùng ftp để download phần mềm miễn phí từ trang web đó."
  • 3."Khi làm việc nhóm, chúng tôi thường upload file lên máy chủ qua ftp."
2
Động từ

Nghĩa 2: ftp (Động từ)

Hành động sử dụng giao thức ftp để truyền tải tệp tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ ftp các bức ảnh lên trang web cho mọi người xem."
  • 2."Chúng ta nên ftp bản báo cáo đó trước khi gửi đi."
  • 3."Bạn có thể ftp dữ liệu cần thiết trước khi họp."

Lưu ý khi sử dụng "ftp"

Lưu ý về động từ

"ftp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ftp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ftp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ftp"

ftp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Giao thức truyền tải tệp tin qua mạng Internet, cho phép người dùng tải lên và tải xuống các tệp tin. Ví dụ: "Tôi sử dụng ftp để chia sẻ tài liệu lớn với đồng nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này