fuy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: fuy (Danh từ)

Một sản phẩm từ nấm có vị ngọt và có thể được dùng trong nhiều món ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình làm món salad với fuy và rau củ nhé."
  • 2."Fuy rất tốt cho sức khỏe, nên mình thường xuyên ăn chúng."
  • 3."Cửa hàng vừa nhập về nhiều loại fuy, mình hãy cùng đi mua nhé."
2
Động từ

Nghĩa 2: fuy (Động từ)

Hành động rời bỏ, thoát khỏi một tình huống khó khăn hoặc không thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi có quá nhiều áp lực, mình thích fuy đi một chuyến nghỉ dưỡng."
  • 2."Cô ấy quyết định fuy khỏi buổi tiệc vì không khí không vui."
  • 3."Đôi khi cần phải fuy khỏi công việc để tìm lại cân bằng trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "fuy"

Lưu ý về động từ

"fuy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"fuy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "fuy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "fuy"

fuy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một sản phẩm từ nấm có vị ngọt và có thể được dùng trong nhiều món ăn. Ví dụ: "Hôm nay mình làm món salad với fuy và rau củ nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này