fuy
Định nghĩa
Nghĩa 1: fuy (Danh từ)
Một sản phẩm từ nấm có vị ngọt và có thể được dùng trong nhiều món ăn.
- 1."Hôm nay mình làm món salad với fuy và rau củ nhé."
- 2."Fuy rất tốt cho sức khỏe, nên mình thường xuyên ăn chúng."
- 3."Cửa hàng vừa nhập về nhiều loại fuy, mình hãy cùng đi mua nhé."
Nghĩa 2: fuy (Động từ)
Hành động rời bỏ, thoát khỏi một tình huống khó khăn hoặc không thoải mái.
- 1."Khi có quá nhiều áp lực, mình thích fuy đi một chuyến nghỉ dưỡng."
- 2."Cô ấy quyết định fuy khỏi buổi tiệc vì không khí không vui."
- 3."Đôi khi cần phải fuy khỏi công việc để tìm lại cân bằng trong cuộc sống."
Lưu ý khi sử dụng "fuy"
Lưu ý về động từ
"fuy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"fuy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "fuy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "fuy"
fuy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một sản phẩm từ nấm có vị ngọt và có thể được dùng trong nhiều món ăn. Ví dụ: "Hôm nay mình làm món salad với fuy và rau củ nhé."
Từ liên quan
foóc-xép
Một loại thực phẩm chế biến từ thịt hoặc hải sản, thường được chế biến bằng cách bó lại và cuộn tròn.
ftp
Giao thức truyền tải tệp tin qua mạng Internet, cho phép người dùng tải lên và tải xuống các tệp tin.
fula
Fula là một loại vải dệt, thường được sử dụng trong các sản phẩm thời trang và phụ kiện.
fát xít
Một thuật ngữ thường dùng để chỉ những người có tư tưởng cực đoan hoặc những quan điểm chính trị nhóm lợi ích, thường là phản đối hoặc chỉ trích các giá trị dân chủ.
féc-mơ-tuya
Một loại sản phẩm dùng để tạo hiệu ứng màu sắc cho tóc.
g
Chỉ một đại lượng, một con số trong hệ thống đếm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.