ẹp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ẹp (Tính từ)

(Khẩu ngữ) ở trong trạng thái nằm hoặc ngả xuống một cách sát đất, như thể bị ép xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm ẹp bụng xuống chiếu."
  • 2."Cô ấy ngã ẹp xuống đất vì quá mệt."
  • 3."Hãy đừng thức khuya, ngủ ẹp xuống giường cho thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "ẹp"

Lưu ý về tính từ

"ẹp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ẹp"

ẹp là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ở trong trạng thái nằm hoặc ngả xuống một cách sát đất, như thể bị ép xuống. Ví dụ: "Nằm ẹp bụng xuống chiếu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này