Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: (Tính từ)

(Phương ngữ) chỉ trạng thái dơ dáy, bẩn thỉu, thường được sử dụng trong ngôn ngữ của trẻ con.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay bé ẹ quá."
  • 2."Chiếc áo này bị ẹ rồi."
  • 3."Sàn nhà rất ẹ, cần phải lau chùi ngay."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"ẹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về ""

ẹ là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ trạng thái dơ dáy, bẩn thỉu, thường được sử dụng trong ngôn ngữ của trẻ con. Ví dụ: "Tay bé ẹ quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này