ẹo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ẹo (Động từ)

Hành động uốn nghiêng sang một bên do bị đè nặng hoặc để tránh va chạm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bế em ẹo cả xương sườn."
  • 2."Gánh nặng làm ẹo cả vai."
  • 3."Khi đi xe qua đoạn đường gồ ghề, tôi phải ẹo người lại."

Lưu ý khi sử dụng "ẹo"

Lưu ý về động từ

"ẹo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ẹo"

ẹo là động từ trong tiếng Việt. Hành động uốn nghiêng sang một bên do bị đè nặng hoặc để tránh va chạm. Ví dụ: "Bế em ẹo cả xương sườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này