ẽo à ẽo ợt

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ẽo à ẽo ợt (Tính từ)

Tình trạng yếu đuối, không có sức lực, hoặc nhút nhát, do dự.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy ẽo à ẽo ợt, không muốn ra ngoài."
  • 2."Cậu ấy ẽo à ẽo ợt quá, không dám hỏi người khác."
  • 3."Sau khi chạy một vòng, tôi thấy ẽo à ẽo ợt và cần nghỉ ngơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: ẽo à ẽo ợt (Động từ)

Hành động thể hiện sự yếu đuối, thiếu quyết đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi gặp vấn đề, đừng ẽo à ẽo ợt, hãy mạnh mẽ lên."
  • 2."Cô ấy luôn ẽo à ẽo ợt khi phải nói trước đám đông."
  • 3."Đừng để cảm giác ẽo à ẽo ợt làm bạn chùn bước trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "ẽo à ẽo ợt"

Lưu ý về động từ

"ẽo à ẽo ợt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ẽo à ẽo ợt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ẽo à ẽo ợt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ẽo à ẽo ợt"

ẽo à ẽo ợt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng yếu đuối, không có sức lực, hoặc nhút nhát, do dự. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy ẽo à ẽo ợt, không muốn ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này