ép buộc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ép buộc (Động từ)

Bắt buộc phải làm điều mà không ai muốn hoặc trái với ý muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Ép buộc phải nhận tội."
  • 2."Bị tình thế ép buộc."
  • 3."Cô ấy bị ép buộc phải làm việc vào cuối tuần."
  • 4."Chúng tôi không muốn nhưng hoàn cảnh đã ép buộc chúng tôi đưa ra quyết định khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "ép buộc"

Lưu ý về động từ

"ép buộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ép buộc"

ép buộc là động từ trong tiếng Việt. Bắt buộc phải làm điều mà không ai muốn hoặc trái với ý muốn. Ví dụ: "Ép buộc phải nhận tội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này