ế ẩm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ế ẩm (Tính từ)

Chỉ tình trạng hàng hóa không tiêu thụ được, tồn đọng lâu ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng họ ế ẩm."
  • 2."Kinh doanh mùa này thật ế ẩm, lỗ vốn nhiều."
  • 3."Năm ngoái, sản phẩm của họ bị ế ẩm do giá cao."

Lưu ý khi sử dụng "ế ẩm"

Lưu ý về tính từ

"ế ẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ế ẩm"

ế ẩm là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng hàng hóa không tiêu thụ được, tồn đọng lâu ngày. Ví dụ: "Hàng họ ế ẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này