ẽo ẹt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ẽo ẹt (Tính từ)

Mô tả trạng thái bất an, lo lắng hoặc không tự tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay em cảm thấy ẽo ẹt quá, không biết có làm tốt bài kiểm tra không."
  • 2."Anh ấy thường ẽo ẹt khi phải trình bày trước đám đông."
  • 3."Cứ mỗi lần phải gặp người lạ, tôi lại thấy ẽo ẹt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ẽo ẹt (Danh từ)

Cảm xúc chần chừ, lo lắng khi đối mặt với thử thách.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác ẽo ẹt khiến tôi không dám xin việc ở công ty mới."
  • 2."Trong buổi phỏng vấn, nỗi ẽo ẹt đã khiến tôi nói lắp bắp."
  • 3."Mỗi khi đứng bên cạnh bạn bè, tôi lại thấy ẽo ẹt vì sợ không hòa nhập được."

Lưu ý khi sử dụng "ẽo ẹt"

Lưu ý về tính từ

"ẽo ẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ẽo ẹt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ẽo ẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ẽo ẹt"

ẽo ẹt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái bất an, lo lắng hoặc không tự tin. Ví dụ: "Hôm nay em cảm thấy ẽo ẹt quá, không biết có làm tốt bài kiểm tra không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này