ẽo ẹt
Định nghĩa
Nghĩa 1: ẽo ẹt (Tính từ)
Mô tả trạng thái bất an, lo lắng hoặc không tự tin.
- 1."Hôm nay em cảm thấy ẽo ẹt quá, không biết có làm tốt bài kiểm tra không."
- 2."Anh ấy thường ẽo ẹt khi phải trình bày trước đám đông."
- 3."Cứ mỗi lần phải gặp người lạ, tôi lại thấy ẽo ẹt."
Nghĩa 2: ẽo ẹt (Danh từ)
Cảm xúc chần chừ, lo lắng khi đối mặt với thử thách.
- 1."Cảm giác ẽo ẹt khiến tôi không dám xin việc ở công ty mới."
- 2."Trong buổi phỏng vấn, nỗi ẽo ẹt đã khiến tôi nói lắp bắp."
- 3."Mỗi khi đứng bên cạnh bạn bè, tôi lại thấy ẽo ẹt vì sợ không hòa nhập được."
Lưu ý khi sử dụng "ẽo ẹt"
Lưu ý về tính từ
"ẽo ẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"ẽo ẹt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ẽo ẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ẽo ẹt"
ẽo ẹt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái bất an, lo lắng hoặc không tự tin. Ví dụ: "Hôm nay em cảm thấy ẽo ẹt quá, không biết có làm tốt bài kiểm tra không."
Từ liên quan
ẻo lả
Từ dùng để miêu tả dáng vẻ yểu điệu, thướt tha với vẻ yếu ớt.
ẽo à ẽo ẹt
Từ ít dùng chỉ sự chậm chạp, lề mề, giống như 'kẽo cà kẽo kẹt'.
ẽo à ẽo ợt
Tình trạng yếu đuối, không có sức lực, hoặc nhút nhát, do dự.
ẽo ợt
Từ miêu tả giọng điệu hoặc dáng vẻ uốn éo một cách không tự nhiên, gây cảm giác khó chịu.
ế
Thể hiện trạng thái không vui, buồn chán, hoặc không hài lòng.
ế ẩm
Chỉ tình trạng hàng hóa không tiêu thụ được, tồn đọng lâu ngày.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.