ếch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ếch (Danh từ)

Loài động vật lưỡng cư, sống cả trên cạn và dưới nước, thường có da ẩm ướt và chân dài để nhảy. Eo thông thường có màu xanh hoặc nâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi thấy một con ếch nhảy qua đường."
  • 2."Các em bé rất thích xem ếch ở ao gần nhà."
  • 3."Mỗi khi trời mưa, ếch thường kêu ầm ĩ vào ban đêm."

Lưu ý khi sử dụng "ếch"

Lưu ý về danh từ

"ếch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ếch"

ếch là danh từ trong tiếng Việt. Loài động vật lưỡng cư, sống cả trên cạn và dưới nước, thường có da ẩm ướt và chân dài để nhảy. Eo thông thường có màu xanh hoặc nâu. Ví dụ: "Hôm qua, tôi thấy một con ếch nhảy qua đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này