duy ý chí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: duy ý chí (Tính từ)

Có tư tưởng chính trị chỉ dựa vào ý chí cá nhân mà không chú ý đến các quy luật khách quan trong quá trình phát triển lịch sử.

Ví dụ (2)
  • 1."Quan điểm duy ý chí có thể dẫn đến những quyết định sai lầm trong chính trị."
  • 2."Nhà lãnh đạo đó bị chỉ trích vì phong cách làm việc duy ý chí."

Lưu ý khi sử dụng "duy ý chí"

Lưu ý về tính từ

"duy ý chí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "duy ý chí"

duy ý chí là tính từ trong tiếng Việt. Có tư tưởng chính trị chỉ dựa vào ý chí cá nhân mà không chú ý đến các quy luật khách quan trong quá trình phát triển lịch sử. Ví dụ: "Quan điểm duy ý chí có thể dẫn đến những quyết định sai lầm trong chính trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này