duy vật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: duy vật (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa duy vật, trái ngược với chủ nghĩa duy tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan điểm duy vật"
  • 2."Một lý thuyết duy vật rất có ảnh hưởng trong triết học."
  • 3."Các nhà khoa học thường áp dụng phương pháp duy vật trong nghiên cứu."

Lưu ý khi sử dụng "duy vật"

Lưu ý về tính từ

"duy vật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "duy vật"

duy vật là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến chủ nghĩa duy vật, trái ngược với chủ nghĩa duy tâm. Ví dụ: "Quan điểm duy vật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này