duy tân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: duy tân (Động từ)

Cải cách theo hướng hiện đại, đổi mới.

Ví dụ (4)
  • 1."Tư tưởng duy tân"
  • 2."Phong trào duy tân"
  • 3."Chúng ta cần một sự duy tân trong giáo dục."
  • 4."Phong trào duy tân đã mang lại nhiều thay đổi tích cực cho xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "duy tân"

Lưu ý về động từ

"duy tân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "duy tân"

duy tân là động từ trong tiếng Việt. Cải cách theo hướng hiện đại, đổi mới. Ví dụ: "Tư tưởng duy tân"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này