duyên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: duyên (Danh từ)

Phần mà trời đã định sẵn cho mỗi người về khả năng tạo dựng các mối quan hệ tình cảm (thường là tình yêu đôi lứa hoặc vợ chồng) hòa hợp và gắn bó trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Duyên trời định."
  • 2.""Người đâu gặp gỡ làm chi, Trăm năm biết có duyên gì hay không?""
  • 3."Đôi khi, duyên số khiến hai người gặp nhau đúng thời điểm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: duyên (Danh từ)

Sự hài hòa của những nét đáng yêu, tinh tế, tạo nên sức hấp dẫn tự nhiên của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Nụ cười duyên."
  • 2.""Một thương tóc bỏ đuôi gà, Hai thương ăn nói mặn mà có duyên.""
  • 3."Cô ấy có cách nói chuyện rất duyên dáng và cuốn hút."

Lưu ý khi sử dụng "duyên"

Lưu ý về danh từ

"duyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "duyên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "duyên"

duyên là danh từ trong tiếng Việt. Phần mà trời đã định sẵn cho mỗi người về khả năng tạo dựng các mối quan hệ tình cảm (thường là tình yêu đôi lứa hoặc vợ chồng) hòa hợp và gắn bó trong cuộc sống. Ví dụ: "Duyên trời định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này