duy trì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: duy trì (Động từ)

Giữ cho một trạng thái tồn tại tiếp tục trong điều kiện bình thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Tập thể dục để duy trì sức khoẻ."
  • 2."Hòa bình trong khu vực được duy trì."
  • 3."Cần duy trì thói quen ăn uống lành mạnh."
  • 4."Công ty nỗ lực duy trì chất lượng sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "duy trì"

Lưu ý về động từ

"duy trì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "duy trì"

duy trì là động từ trong tiếng Việt. Giữ cho một trạng thái tồn tại tiếp tục trong điều kiện bình thường. Ví dụ: "Tập thể dục để duy trì sức khoẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này