duy tu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: duy tu (Động từ)

Sửa chữa, tu bổ để duy trì công năng hoạt động, thường áp dụng cho máy móc hoặc công trình lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường bộ."
  • 2."Chúng tôi cần duy tu hệ thống điện để đảm bảo an toàn."
  • 3."Công ty đang triển khai dự án duy tu cho tòa nhà cũ."

Lưu ý khi sử dụng "duy tu"

Lưu ý về động từ

"duy tu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "duy tu"

duy tu là động từ trong tiếng Việt. Sửa chữa, tu bổ để duy trì công năng hoạt động, thường áp dụng cho máy móc hoặc công trình lớn. Ví dụ: "Duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này