duy ngã độc tôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: duy ngã độc tôn (Danh từ)

Một quan điểm cho rằng chỉ có bản thân mình là tối thượng, không coi trọng người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Học sinh đó thể hiện quan điểm duy ngã độc tôn khi không lắng nghe ý kiến của bạn bè."
  • 2."Trong cuộc họp, anh ấy luôn nói rằng chỉ có ý tưởng của mình mới là đúng, điều này thể hiện duy ngã độc tôn."
  • 3."Chúng ta cần phê phán những hành vi duy ngã độc tôn trong cộng đồng để thúc đẩy sự hợp tác."

Lưu ý khi sử dụng "duy ngã độc tôn"

Lưu ý về danh từ

"duy ngã độc tôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "duy ngã độc tôn"

duy ngã độc tôn là danh từ trong tiếng Việt. Một quan điểm cho rằng chỉ có bản thân mình là tối thượng, không coi trọng người khác. Ví dụ: "Học sinh đó thể hiện quan điểm duy ngã độc tôn khi không lắng nghe ý kiến của bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này