duy ngã

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: duy ngã (Tính từ)

Liên quan đến thuyết duy ngã, một quan niệm triết học đề cao cái tôi và sự tự chủ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong triết học, thuyết duy ngã cho rằng mọi sự vật chỉ tồn tại khi có sự nhận thức của cá nhân."
  • 2."Một người có tư tưởng duy ngã thường đặt lợi ích của bản thân lên hàng đầu."

Lưu ý khi sử dụng "duy ngã"

Lưu ý về tính từ

"duy ngã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "duy ngã"

duy ngã là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến thuyết duy ngã, một quan niệm triết học đề cao cái tôi và sự tự chủ. Ví dụ: "Trong triết học, thuyết duy ngã cho rằng mọi sự vật chỉ tồn tại khi có sự nhận thức của cá nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này