đút
Định nghĩa
Nghĩa 1: đút (Động từ)
(Khẩu ngữ) chỉ hành động đưa tiền hoặc quà để hối lộ.
- 1."Đút tiền cho cảnh sát để được tha."
- 2."Ăn của đút không phải là cách kiếm tiền bền vững."
Lưu ý khi sử dụng "đút"
Lưu ý về động từ
"đút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đút"
đút là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động đưa tiền hoặc quà để hối lộ. Ví dụ: "Đút tiền cho cảnh sát để được tha."
Từ liên quan
đúng ra
Diễn tả sự sửa đổi hoặc xác nhận một điều gì đó là chính xác hoặc đúng theo cách nhìn nhận khác.
đúng đắn
Phù hợp với sự thật, quy luật, lẽ phải và đạo lý.
đúp
Từ khẩu ngữ chỉ việc bị lưu ban, không được lên lớp.
đút lót
Từ dùng để chỉ hành động đưa tiền hoặc tài sản ngầm cho người có quyền lực nhằm xin xỏ hoặc nhờ vả.
đút nút
(Khẩu ngữ) chỉ hành động nhét nhiều thứ vào một chỗ, gây ra sự tắc nghẽn hoặc dư thừa.
đút túi
(Khẩu ngữ) hành động lấy tiền từ quỹ công để sử dụng cho personal purposes.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.