đút nút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đút nút (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động nhét nhiều thứ vào một chỗ, gây ra sự tắc nghẽn hoặc dư thừa.

Ví dụ (3)
  • 1."Rác rưởi đút nút lại, làm tắc lỗ cống."
  • 2."Công việc đút nút lại khiến tôi không thể hoàn thành kịp."
  • 3."Hộp đồ đã đút nút rất nhiều sách vở."

Lưu ý khi sử dụng "đút nút"

Lưu ý về động từ

"đút nút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đút nút"

đút nút là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động nhét nhiều thứ vào một chỗ, gây ra sự tắc nghẽn hoặc dư thừa. Ví dụ: "Rác rưởi đút nút lại, làm tắc lỗ cống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này