đúp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đúp (Động từ)

Từ khẩu ngữ chỉ việc bị lưu ban, không được lên lớp.

Ví dụ (2)
  • 1."Mình lưu ban năm ngoái nên năm nay phải học lại."
  • 2."Học dốt nên bị đúp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đúp (Tính từ)

Chỉ mức gấp đôi so với bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Vải khổ đúp rất rộng."
  • 2."Giấy đúp thường được dùng để in tài liệu."
  • 3."Gánh đúp bốn sọt một lúc thì rất nặng."

Lưu ý khi sử dụng "đúp"

Lưu ý về động từ

"đúp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đúp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đúp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đúp"

đúp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ chỉ việc bị lưu ban, không được lên lớp. Ví dụ: "Mình lưu ban năm ngoái nên năm nay phải học lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này